Bỏ qua điều hướng
UVINVESTUVINVESTNGHIÊN CỨU KINH TẾ & THỊ TRƯỜNG
Nghiên cứuDữ liệu thị trườngPhương phápĐội ngũHội viênĐăng nhập
Đăng ký hội viên
Menu
Nghiên cứuDữ liệu thị trườngPhương phápĐội ngũHội viênĐăng nhậpĐăng ký hội viên
UVINVEST

Nền tảng nghiên cứu kinh tế và thị trường độc lập, tập trung vào kinh tế vĩ mô, vàng, hàng hóa và chứng khoán Việt Nam.

Nghiên cứu

Kinh tế vĩ môChính sách tiền tệVàng và hàng hóaChứng khoán Việt NamPhân tích doanh nghiệpQuản trị rủi ro

UVINVEST

Dữ liệu thị trườngPhương phápĐội ngũHội viênLiên hệ

Hỗ trợ

support@uvinvest.vnĐiện thoại/Zalo: 0799 846 565FacebookYouTubeTikTok
Điều khoản sử dụngĐiều khoản hội viênChính sách bảo mậtChính sách hủy và hoàn tiềnTuyên bố rủi roPhạm vi hoạt độngChính sách bản quyềnQuy tắc cộng đồng

Nội dung trên UVINVEST phục vụ mục đích nghiên cứu, thông tin và giáo dục tài chính; không cấu thành khuyến nghị đầu tư cá nhân hóa. Người đọc tự chịu trách nhiệm đánh giá mục tiêu, tình hình tài chính và khả năng chấp nhận rủi ro trước khi đưa ra quyết định.

© 2026 UVINVEST
Trang chủ/Dữ liệu thị trường

DỮ LIỆU THỊ TRƯỜNG UVINVEST

Những dữ liệu đang thực sự dẫn dắt thị trường.

Tổng hợp các chỉ tiêu vĩ mô quốc tế, vàng, bạc và dầu, kèm thời gian cập nhật, nguồn dữ liệu và phần giải thích ngắn của UVINVEST.

DỮ LIỆU DẪN DẮT THỊ TRƯỜNG

4 nhóm dữ liệu dẫn dắt

GIÁ VÀNG VÀ DẦU

Vàng, bạc và dầu thế giới

XAU/USD

Vàng thế giới

XAG/USD

Bạc thế giới

BRENT

Dầu Brent

QUY ĐỔI VÀ CHÊNH LỆCH

SJC so với vàng thế giới

VÀNG MIẾNG SJC · MUA VÀOChờ cập nhật SJCĐang chờ dữ liệu SJC từ Vang.today
VÀNG MIẾNG SJC · BÁN RAChờ cập nhật SJCChưa có dữ liệu mua và bán từ SJC
VÀNG THẾ GIỚI QUY ĐỔIChưa có dữ liệuĐang chờ XAU/USD và tỷ giá Vietcombank
CHÊNH LỆCH GIÁ BÁN SJCChưa thể tínhCần đủ giá bán SJC, XAU/USD và USD/VND

VỊ THẾ ĐẦU CƠ VÀNG

Dòng tiền đầu cơ trên thị trường kỳ hạn

VỊ THẾ RÒNG MANAGED MONEYĐang tải dữ liệuMua trừ bán · hợp đồng vàng COMEX
HỢP ĐỒNG MUA—Vị thế mua của nhóm Managed Money
HỢP ĐỒNG BÁN—Vị thế bán của nhóm Managed Money
THAY ĐỔI VỊ THẾ RÒNG TRONG TUẦN—Đang chờ báo cáo

Ngày dữ liệu: — · Tần suất: hằng tuần.

Mỗi hợp đồng tiêu chuẩn đại diện 100 troy ounce vàng. Số liệu CFTC phản ánh vị thế trên thị trường kỳ hạn, không đồng nghĩa với giao dịch mua bán vàng vật chất trong tuần.

Xem báo cáo CFTC chính thức

DỮ LIỆU VÀNG TỔ CHỨC

Dòng vốn & dự trữ vàng

Tổng lượng vàng ETF nắm giữ4.047,00 tấnKỳ dữ liệu 30/06/2026
Dòng vốn tháng gần nhất-8,91 tỷ USDTháng 06/2026
Thay đổi lượng nắm giữ trong tháng-74,27 tấnSo với tháng trước
Tổng tài sản quản lý526,26 tỷ USDKỳ dữ liệu 30/06/2026
Dòng vốn từ đầu năm+8,04 tỷ USDTừ 01/2026 đến 06/2026

PHÂN BỔ THEO KHU VỰC

Dòng vốn và lượng vàng ETF nắm giữ

Kỳ dữ liệu: 30/06/2026 · UVINVEST cập nhật: 15/07/2026

Khu vựcTài sản quản lýDòng vốn thángLượng nắm giữThay đổi thángDòng vốn từ đầu năm
Bắc Mỹ263,36 tỷ USD-5,54 tỷ USD2.034,62 tấn-42,36 tấn-7,67 tỷ USD
Châu Âu185,25 tỷ USD-0,82 tỷ USD1.431,12 tấn-12,08 tấn+3,17 tỷ USD
Châu Á68,15 tỷ USD-2,28 tỷ USD507,79 tấn-17,53 tấn+12,43 tỷ USD
Khu vực khác9,51 tỷ USD-0,26 tỷ USD73,46 tấn-2,30 tấn+0,11 tỷ USD
Toàn cầu526,26 tỷ USD-8,91 tỷ USD4.047,00 tấn-74,27 tấn+8,04 tỷ USD

12 THÁNG GẦN NHẤT

Dòng vốn ETF vàng toàn cầu theo tháng

Đơn vị: tỷ USD. Số âm phản ánh dòng vốn rút ròng trong kỳ.

+3,19
07/2025
+5,61
08/2025
+17,56
09/2025
+8,64
10/2025
+5,57
11/2025
+10,08
12/2025
+18,73
01/2026
+5,31
02/2026
-11,74
03/2026
+6,59
04/2026
-1,93
05/2026
-8,91
06/2026

Nguồn: World Gold Council; Bloomberg; Company Filings. Dữ liệu đến ngày 30/06/2026.

Dữ liệu phản ánh những thay đổi dự trữ được báo cáo và có thể có độ trễ khác nhau giữa các quốc gia.
Thay đổi dự trữ được báo cáo+41,24 tấnKỳ mới nhất: 05/2026
Phạm vi dữ liệu trong kỳ33 thực thểCó số liệu dạng số trong file nguồn
Thay đổi được báo cáo từ đầu năm+41,39 tấnTừ 01/2026 đến 05/2026
Tăng dự trữ nhiều nhất từ đầu nămBa Lan+63,64 tấn
Giảm dự trữ nhiều nhất từ đầu nămThổ Nhĩ Kỳ-80,98 tấn

Top tăng dự trữ từ đầu năm

HạngQuốc gia/tổ chứcKỳ gần nhấtThay đổi kỳTừ đầu năm
1Ba Lan05/2026+18,21 tấn+63,64 tấn
2Uzbekistan05/2026+8,71 tấn+32,65 tấn
3Trung Quốc05/2026+9,95 tấn+25,19 tấn
4Kazakhstan05/2026+6,89 tấn+20,13 tấn
5Cộng hòa Séc05/2026+1,65 tấn+9,20 tấn

Top giảm dự trữ từ đầu năm

HạngQuốc gia/tổ chứcKỳ gần nhấtThay đổi kỳTừ đầu năm
1Thổ Nhĩ Kỳ05/2026-2,70 tấn-80,98 tấn
2Nga05/2026-6,22 tấn-34,21 tấn
3Quỹ Dầu mỏ Nhà nước Azerbaijan03/2026-21,90 tấn-21,90 tấn
4Bulgaria04/20260,00 tấn-1,88 tấn
5Đức04/2026-0,78 tấn-0,78 tấn

THAY ĐỔI ĐƯỢC BÁO CÁO

Dự trữ vàng ngân hàng trung ương theo tháng

Kỳ mới nhất trong file: 05/2026 · File nguồn cập nhật: Tháng 7/2026

+37,09
06/2025
+18,28
07/2025
+20,03
08/2025
+40,80
09/2025
+51,88
10/2025
+44,48
11/2025
+34,37
12/2025
-1,60
01/2026
+30,78
02/2026
-50,56
03/2026
+21,53
04/2026
+41,24
05/2026

Nguồn: World Gold Council; IMF IFS và các nguồn được ghi nhận trong bộ dữ liệu. UVINVEST cập nhật: 15/07/2026.

UVINVEST chỉ hiển thị các trích xuất tổng hợp có giới hạn cho mục đích nghiên cứu và bình luận; không phân phối file nguồn hoặc dữ liệu thô. Dữ liệu có thể được điều chỉnh hoặc công bố với độ trễ.

UVINVEST RESEARCH

Đọc dữ liệu để hiểu cơ chế, không để chạy theo biến động.

Khám phá các bài nghiên cứu đặt số liệu trong bối cảnh, kịch bản và điều kiện làm thay đổi luận điểm.

Đọc nghiên cứu mới nhấtTìm hiểu quyền hội viên

Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn ghi tại từng chỉ tiêu và có thể có độ trễ. Phần trạng thái và giải thích là góc nhìn nghiên cứu của UVINVEST, không phải khuyến nghị giao dịch.